STT | Họ và tên | Văn bằng, chứng chỉ có liên quan lĩnh vực thử nghiệm | Kinh nghiệm công tác (năm) | Công việc được giao |
1 | Trần Nguyên Giáp | • Bằng kỹ sư xây dựng công trình thủy; số hiệu 0338311 do trường Đại học Giao thông vận tải tp Hồ Chí Minh cấp ngày 15/08/2005 • Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm số 0626/D9T.07 do Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 cấp ngày 23/3/2007. • Giấy chứng nhận số 02/ĐT19 của chung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 về việc đả tham dự khoá huấn luyện kèm cặp thử nghiệm vật liệu xây dựng ( các sản phẩm xi măng. Cát. Đá. Sỏi. Bê tông & hổn hợp bê tông. Gạch. Ngói. Thép xây dựng. Đất xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam; bê tông nhự theo 22TCN62-84. Đất xây dựng tgheo 22TCV02-71; Xác định cường độ nén bê tông bằng búa thử và máy siêu âm theo 20 TCN 171-89) • Chứng chỉ thí nghiệm thành phần hóa học vật liệu xây dựng, nước và các tác nhân ăn mòn bê tông số 327/2005/VKH-TNXD do Viện nghiên khoa học công nghệ Xây dựng cấp ngày 11/6/2005. • Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo “ các phương pháp thử nghiệm không phá hủy(NDT) trong xây dựng do cục giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cấp ngày 18/4/2011 | 21 năm | Giám đốc |
2 | Trần Đình Khiêm | • Bằng kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Số 6352DV-01 do trường đại học bà rịa vũng tàu cấp ngày 22/9/2014. • Bằng cao đẳng ngành công nghệ hóa Silicát. • Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng, số 47.04.22/VKHCN-QLPTN do viện khoa học và công nghệ GTVT cấp ngày 25/04/2022. • Chứng nhận tập huấn ISO 17025 số 2496-2017 do học viện cán bộ quản lý xây dựng và đô thị cấp ngày 27/12/2017. • Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng số 112-017/edupro do công ty cp đào tạo và nghiên cứu quản lý kinh tế cấp ngày 20/1/2017. • Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo “ các phương pháp thử nghiệm không phá hủy(NDT) trong xây dựng do cục giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cấp ngày 18/4/2011. • Chứng chỉ thí nghiệm viên xác định các tính chất cơ – lý bê tông và vật liệu xây dựng số 6098/VKH-TNXD do viện khoa học công nghệ xâ dựng cấp ngày 15/12/2009. Viện KH CNXD. • Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹ và sức chịu tải của cọc. | 17 năm | Trưởng phòng Thí nghiệm |
3 | Nguyễn Tiến Lượng | • Kỹ sư địa chất thuỷ văn –Địa chất công trình; • Chứng chỉ Khảo sát xây dựng hạng 2 • Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹ và sức chịu tải của cọc. | 18 năm | Kỹ sư |
4 | Nguyễn Thị Thu Hiền | • Kỹ sư địa chất • Chứng chỉ thí nghiệm xác định các tính chất cơ bản của đât đá, vật liệu xây dựng do trung tâm Nghiên cứu Địa kỹ thuật Đại học mỏ Địa chất cấp số 18/09 ngày 01/8/2009. | 16 năm | Thí nghiệm viên |
5 | Nguyễn Thị Duyên | • Bằng kỹ sư kinh tế xây dựng số 1119/K49/2011 do trường đại học giao thông vận tải cấp ngày 14/02/2011. • Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số 2019-A0047B/VNĐ-TNV do viện nghiên cứu và ứng dụng vật liệu xây dựng nhiệt đới cấp ngày 27/12/2019. | 7 năm | Thí nghiệm viên |
6 | Nguyễn Cao Nguyên | • Kỹ sư kỹ thuật xây dựng số 573800 do trường đại học xây dựng miền trung cấp ngày 28/03/2019. • Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số 2147-A2112B/VNĐ-TNV do Viện nghiên cứu và ứng dụng VLXD nhiệt đới cấp ngày 12/03/2021. • Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số 18.06.22/VKHCN-TNV do viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải cấp ngày 20/06/2022. | 5 năm | Thí nghiệm viên |
7 | Nguyễn Ngọc Tân | • Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. • Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông số 10.06.22/VKHCN-TNV do viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải cấp ngày 20/06/2022. | 4 năm | Thí nghiệm viên |
8 | Trần Thị Hậu | • Cử nhân kế toán • Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 308/ĐHGTVT-GCNTNV do trường đại học giao thông vận tải thành phố HCM cấp ngày 28/06/2023. | 3 năm | Thí nghiệm viên |
9 | Trần Văn Tiến | • Bằng kỹ sư hệ thống điện • Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 321/ĐHGTVT-GCNTNV do trường đại học giao thông vận tải thành phố HCM cấp ngày 28/06/2023. | 3 năm | Thí nghiệm viên |