E11 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

MÁY MÓC THIẾT BỊ
Loading...
MÁY MÓC THIẾT BỊ
Loading...

MÁY MÓC THIẾT BỊ

STT

Tên máy móc, thiết bị

Kiểu loại, thông số kỹ thuật chính

Số lượng

Ghi chú

1

Máy thử độ bền kéo - nén WE-1000Model WE-1000; khả năng nén cao nhất 1000 kN; Độ chính xác 1%;. Nguồn điện 3 pha , 50Hz

1

 

2

Máy nén bê tông 2000kNModel TYA -2000: khả năng nén tồi đa 2000kN, độ chính xác ±1%; Thang đo tải từ 0-2000kN; khoảng các tấm éo 330mm; điều chỉnh khoảng cách bằng trục ren; kích thước tấm nén 320x260mm; nguồn diện 220V, 50Hz, 750W.

1

 

3

Máy nén bê tông Controls 2000kNModel C46H2 ; khả năng nén cao nhất 2000 kN; Độ chính xác 1%; Thang đo lực 0-2000kN. Nguồn điện 220V , 50Hz

1

 

4

Máy thử độ bền nén 300kNModel TYE-300. Đo lực bằng đồng hồ có độ chính xác cao, tạo lực nén cao nhất 300kN, độ chính xác ±1%; ba thang đo lực: 0-60kN, 0-200kN, 0-300kN; kich thước buồng 250x300mm; kích thước cylinder 140x80mm; kích thước máy L1000xW720xH190mm; nguồn điện 220/380V, 3 pha, 50Hz.1100W.

1

 

5

Máy nén 1 trụcmoden Wg-1B. Áp lực nén đến 12,5-1600kPa. Hộp mẫu nén 30 cm2 hoặc 50 cm2

1

 

6

Máy cắt đấtModel SDJ-1. máy cắt đất 3 tốc độ. Tố độ cắt bằng điện 0,02, 0,8, 2,4 mm/phút hoặc bằng tay. Sử dụng loại mẫu diện tích  30 cm2. lực nén pháp tuyến  50, 100, 200, 300 và 400kPa. Vòng lực 1,2 kN. Nguồn điện 220 V

1

 

7

Máy thử ép mẫu MarshallModel LWD-1; khả năng tải max 30kN; tốc độ piston 50,8 mm; vạch chi đồng hồ lưu tốc 0,01mm; độ chính xác của tải 1%; nguồn điện 220V, 50Hz

1

 

8

Máy nén CBRKhả năng chịu tải 50kN. Tốc độ nén : 1mm/phút ; 1.27mm/phút.  Piston xuyên f 50 x 100mm, Kích thước mẫu f152 x 166mm. Nguồn điện: 380V, 3 pha,. Cung cấp gồm: Máy chính , Vòng lực 50kN; Đồng hồ chuyển vị 0-10/0.01mm; Piston xuyên, giá đỡ đồng hồ

1

 

9

Kích thủy lực  200 kNKhả năng tạo lực danh nghĩa 200kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 400Kg/cm2. giá trị vạch chia 10 kg/cm2

1

 

10

Kích thủy lực  320kNKhả năng tạo lực danh nghĩa 320kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 600Kg/cm2. giá trị vạch chia 10 kg/cm2

1

 

11

Tủ sấy WTB BinderPhạm vi đo: Nhiệt độ môi trường từ 10 đến 2000C, độ phân giải 10C,

1

 

12

Máy thử kéo dài nhựaModel SLY-1,5; máy dùng động cơ, tốc độ kéo dài 50±2 mm/phút. Có thể thử cùng lúc 3 mẫu. Bể điều nhiệt cho mẫu điều khiển bằng  điện tử, chỉ thị số, nhiệt độ điều chỉnh đến 500c . Độ kéo dài tối đa 1500mm, công suất gia nhiệt 1500W, công suất động cơ kéo 120W, nguồn điện 220V. 50Hz

1

 

13

Máy xác định độ mài mònPhạm vi đo 70 rpm, Giá trị vạch chia 1 rpm.

1

 

14

Máy mài mòn Los AngelesKiểu A0625, Phạm vi đo (30-33) rpm, Giá trị vạch chia 1 rpm.

1

 

15

Máy đo điện trở đấtKiểu 4105A: Phạm vi đo (0-20) Ω; (0-200) Ω; (0-2000) Ω. Độ phân giải : 0,01Ω; 0,1Ω;  1Ω. Độ chính xác ± 2%

1

 

16

Cần BenkelmanCần Benkelman được làm bằng nhôm tốt. Cung cấp với đủ phụ kiện như sau : Đồng hồ so 10mm/0.01mm. Tấm ép cứng D330mm; D760mm

2

 

17

Kích thủy lực  2000 kNKhả năng tạo lực danh nghĩa 2000kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 60MPa. giá trị vạch chia 1 Mpa

1

 

18

Máy siêu âm bê tôngModel C369N; Thang đo 0-4500 µs; độ chính xác ±0,1µs; biên đô sung siêu âm điều chỉnh từ 200 đến 1000V

1

 

19

Thiết bị thử thấm bê tôngModel: HP+4,4: Áp suất cao nhất: 4MPa. Số mẫu thử: 1...6 mẫu. Công suất động cơ: 90W.Nặng 200kg. Nguồn điện 220V, 50Hz, Cung cấp với 6 khuôn và 6 áo khuôn

1

 

20

Bộ kim lún nhựaModel SLY--50; Dùng thí nghiệm độ dính nhựa đường và các vật liệu mềm khác bằng cách đo độ lún của kim xuyên tại nhiệt độ và thời gian xác định độ lún từ 0-50mm, tải lún 100g, máy dùng điện 220v.50Hz,

1

 

21

Cân phân tíchKiểu AR2140: Mức cân lớn nhất 210g. Mức cân nhỏ nhất 0,01g. Giá chị vạch chia 0,0001g.

1

 

22

Cân kỹ thuậtKiểu PR4202/E: Mức cân lớn nhất 4200g. Mức cân nhỏ nhất 0,5g. Giá chị vạch chia 0,01g.

1

 

23

Cân kỹ thuậtKiểu RC21P30: Mức cân lớn nhất 30kg. Mức cân nhỏ nhất 20 g. Giá chị vạch chia 1g.

1

 

24

Cân kỹ thuậtKiểu  BC30: Mức cân lớn nhất 30kg. Mức cân nhỏ nhất 20 g. Giá chị vạch chia 1g.

1

 

25

Súng bật nảyKiểu C380: Phâm vi đo (10-100) R; Giá trị vạch chia 2R

1

 

26

Lò nungKiểu EF11/8B: Phạm vi nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 11000c; Độ phân giải 10c.

1

 

27

Đồng hồ xoPhạm vi đo 0- 10 mm; giá trị vạch chia 0,01 mm

6

 

28

Đồng hồ xoPhạm vi đo 0- 50 mm; giá trị vạch chia 0,01 mm

5

 

29

Máy thủy bình tự độngKiểu AS2C: độ phóng đại 34X, đơn vị đo mm; kích thước: 259x136x142 mm; Số vạch chia trên  10mm: 100 vạch; đơn vị đọc nhỏ nhất: 0.1 mm; Bộ đo micrometter: độ chính xác: ± 0.4mm

1

 

30

Máy toàn đạc điện tửKiểu GTS 312B: độ phóng đại 30X, đơn vị đo mm; kích thước: 200x180x350 mm; Độ chính xác 2”; khẩu độ hiệu dụng: 45mm….

1

 

b) Thiết bị khác:

STT

Tên thiết bị

Đặc trưng kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị xác định nhiệt độ bắt lửaThiết bị thử nghiệm chớp cháy và điểm bắt lửa Cleveland. Tự động đánh lửa. Điều chỉnh nhiệt độ liên tục. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 400W. 

2

Thông số kỹ thuật Bút đo pH/Nhiệt ĐộHanna HI 98107:
Dải đo: 0.0 - 14.0 pH; 0.0 - 50.0°C (32.0 - 122.0°F); Độ phân giải: 0.1 pH; 0.1 C / 0.1°F; Độ chính xác: ±0.1 pH; ±0.5°C / ±1.0°F; Phương pháp hiệu chuẩn: tự động, hai điểm (pH7.01 và pH4.01 hoặc 10.01); Nhiệt độ vận hành: Môi trường: 0 - 50°C (32 - 122°F); RH; Nguồn sử dụng: Pin: 01 pin Lion CR2032
 

3

Bình hút chân khôngBằng thuỷ tinh, đường hính 300 mm, có van hút chân không, tấm sứ có lỗ 

4

Bơm hút chân khôngModel 2XZ-1; lưu tốc hút 60 lít / phút, cấp chân không 6.102 Hg. Nguồn điện 220v.50Hz. 

5

Thùng rửa cátThùng bằng thép dày D120X320 mm, hai vòi xả cách đáy 100mm, vòi tràn cách đáy 300mm 

6

Sàng lỗ vuôngĐường kính 300mmxcao 50 mm, bằng thép kích thước lỗ sàng vuông: 0,075; 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 1,7; 2,5; 5; 10; 20; 25; 31,5; 40; 70; 100 mm 

7

Bộ xác định nhiệt độ hoá mềmModel LRY-35; Khối lượng bi thép 3,5g, đường kính bi D9,53 mm. Cốc thuỷ tinh 1000ml, nhiệt độ đo 30-1800c, sai số nhiệt 0,50c 

8

Máy khuấy nhiệtModel 85B-2; Khuấy từ - gia nhiệt; dung tích khuấy 20-3000ml; tốc độ khuấy từ 0-1200 vòng/phút. Điều nhiệt bằng nút xoay, nguồn điện 220v.50Hz 

9

Thí nghiệm độ mịn Blaine airModel DBT-127; kích thước hộp mẫu D12,7x15 mm; đĩa đại dày 0,1-1 mm, có 35 lỗ D1mm 

10

Dụng cụ vicatKhối lượng phần trượt 300g. Khoảng cách rơi 70 mm 

11

Khuôn xi măngModen EMT-05 cement mould. Khuôn kích thước 40x40x160x3 

12

Gá thử nén xi măngModel JIG: kích thươc gá 40x40mm 

13

Gá thử uốn xi măngDao uốn trên gắn trên gối cầu , khoảng cách 2 gồi dưới là 100mm 

14

Sàng độ mịn xi măngĐường kính 200mm cao 50mm kích thước lỗ sàng 0,09mm, 

15

Sàng độ mịn xi măngĐường kính 300mm cao 50mm kích thước lỗ sàng 0,045mm 

16

Khuôn đúc mẫu  xi măngKích thước mẫu 40 x 40 x 160mm x 3. Khuôn chuẩn theo phương pháp ISO. 

17

Côn thử độ sụt của cốt liệuĐường kính d40mm/d90mm, cao 75mm dày 1mm. Kèm theo que chọc 

18

Bình khối lượng riêngModel VMT-30; 100ml, nhám 19/24 ống mao quản 

19

Thùng đong thể tíchThùng đong dung tích 1; 2 ; 5; 10; 15; 20 lít, bằng thép dày 3mm. 

20

Phễu đo thể tích xốp dùng cho cátDùng để đo khối lượng thể tích khối của cát. Dụng cụ bao gồm phểu bằng thép có cửa quay và chân đỡ bằng thép dày 

21

Phễu đo thể tích xốp dùng cho đáDùng để đo khối lượng thể tích khối của đá. Dụng cụ bao gồm phểu bằng thép có cửa quay và chân đỡ bằng thép dày 

22

Bình rửa đábằng thép dày 3mm, f250 x 350mm, hai vòi xả cao 130mm, một vòi tràn cao 330mm 

23

Máy khoan lấy mẫu sử dụng động cơ điệnMáy khoan lấy mẫu thí nghiệm. Đầu nối dẫn nước cho mũi khoan xoay 360; Nguồn điện: 220V, 50Hz, 10A, 2200W; Tốc độ khoan: 1100 và 480 vòng/phút; Kích thước mũi: đến 254mm; Phần đầu khoan: 280 x 470 x 380mm; Phần chân đế: 210 x 270 x 930mm; Trọng lượng: 13.9kg (đầu) + 9.5kg (chân) 

24

Dụng cụ CasagrandeDụng cụ xác định giới hạn chảy  bằng tay. Cung cấp gồm: - Dụng cụ chính; - Dao khía rãnh model S173-04 theo tiêu chuẩn ASTM 

25

Dụng cụ xác định giới hạn chảyDụng cụ xác định giới hạn chảy bằng chùy Vaxiliep, góc cone 30°, nặng 76g 

26

Dụng cụ xác định giới hạn dẻoCung cấp gồm: Tấm kính nhám, thanh chuẩn 3mm, đĩa trộn bằng sứ, dao spatual 100mm ,06 cốc nhôm 50 x 35mm 

27

Cối chày proctor tiêu chuẩnCối Proctor tiêu chuẩn đường kính 4”, thể tích 1/30 cu.ft. Gồm : khuôn + cổ + tấm đế ; Chày Proctor tiêu chuẩn đường kính 2”, nặng 5.5lb, chiều cao rơi 12”. 

28

Cối chày proctor cải tiếnCối Proctor cải tiến đường kính 6”, thể tích 1/13.33 cu.ft. Gồm : khuôn + cổ + tấm đế; Chày Proctor cải tiến đường kính 2”, nặng 10lb, chiều cao rơi 18”. 

29

Bộ khuôn CBRBao gồm: Khuôn CBR,  Đĩa phồng, giá đỡ đồng hồ, đồng hồ so và các tấm gia tải. 

30

Dụng cụ thử thấm đấtKích thước mẫu f61.8 x 40mm. 

31

Bảng thử thấm đấtCác ống áp kế và giá đỡ. Bao gồm: ba ống áp kế thủy tinh với thước chia vạch, van, ống dẫn, giá đỡ để gắn tường. 

32

Thước kẹp cải tiếnThước kẹp cơ khí , 250mm, loại chuyên dùng để đo thoi dẹt của đá 

33

Bếp ĐiệnBếp điện, nguồn điện 220V, 50Hz 1000W 

34

Tỷ trọng kếTỷ trọng kế đo đấtASTM 151H, thang 0,995-1,038 

35

Nhiệt kế thủy ngânNhiệt kế thủy ngân -10 đên 1100c/0,5oc, 305mm 

36

Dụng cụ xác định độ nhám mặt đườngXác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát.Cung cấp gồm: Ống đong bằng kim loại 25cm3. Bàn xoa, thước lá 500mm. 

37

Phễu rót cátXác định thể tích khối bằng phương pháp cone cát. Dùng xác định độ chặt của đất hạt, đá sỏi hiện trường. Bao gồm bình đựng cát, phểu có van và tấm đế 

38

Thước 3 métĐộ cao thước 950mm. Có bộ phận điều chỉnh độ thẳng của mặt thước tại điểm gấp.Chiều dài tổng cộng : 3000mm; Điểm gấp: 1.5m. Độ chính xác: sai số <2mm  trên bề mặt dài 3m. Thang đo:0 - 20mm. Nặng 3kg 

39

Kích tháo mẫu100, 102 và 152mm. Kích thủy lực 5 tấn.Kích đa năng, vận hành bằng tay. Thích hợp tháo mẫu trong khuôn đường kính 

40

Giấy lọcLoại không tro D110mm 

41

Buret 25ml  

42

Pipet bầuDung tích 50ml 

43

Phễu lọc thủy tinh xốp 30ml  

44

Bình tam giácThủy tinh có vòi Dung tích 1 lít 

45

Đũa thủy tinh  

46

Giỏ cân thủy tĩnhGiỏ lưới đường kính 135 x cao 150, cỡ lỗ £3.35mm, bằng thép không rỉ 

47

Bàn cân thủy tĩnhBàn làm bằng thép bền chắc, mặt đỡ bên dưới điều chỉnh được chiều cao, mặt đỡ này giữ thùng chứa nước để xác định khối lượng riêng. 

48

Hóa chất hút ẩm silicagel1kg 

49

Đồng hồ bấm giâyHiển thị số, độ đọc được 0,01s 

50

Nhiệt kế thủy ngânNhiệt kế thủy ngân, lưng vào, -10 - +110°C / 0.5°C, 305mm, nhúng chìm 76mm. 

51

Hộp nhôm đựng mẫuKích thước: f50 x 35mm, có nắp 

52

Cối chày sứKích thước f145mm 

53

Cối chày inoxĐường kính f120mm 

54

Chày cao su  

55

Khay inoxKích thước: 350 x 250 x 50mm 

56

Giá xúc bằng nhômDung tích 500ml 

57

Thước kẹp cải tiến.150mm 

58

Thước lá kim loạiThước lá thép không rỉ dài 500mm/1mm 

59

Búa conBúa thép trọng lượng 1000g 

60

Ống đong thủy tinhGồm: 100; 250; 500; 1000ml 

61

Cốc thủy tinhLoại thấp, có mỏ, dung tích 1000ml 

62

Bình tam giác1000ml với tấm kính đậy. 

63

Dao gọt đấtThẳng dùng để gạt đất dư, kích thước: 300 x 30 x 3 mm bằng thép không rỉ 

64

Bộ thí nghiệm xuyên SPT  

65

Máy quay ly tâm nhựaBồn li tâm: 1500ml. Tốc độ quay: 3000 vòng/phút. Nguồn điện: 220VAC, 50Hz 

66

Bể điều nhiệt thí nghiệm BTNThang nhiệt độ: môi trường đến 100°C; Độ chính xác nhiệt độ £ ±1°C; Kích thước lòng: 460 x 240 x 230mm. 

67

Đầm marshall bằng tayDùng cho khuôn có đường kính 101.6mm; Chày đầm: 4536g±9g chiều cao rơi: 457.2±2.5mm 

68

Khuôn marshallĐường kính trong 4” (101,6mm) 

69

Khuôn Le chatelliermodel LJ-175; Dãn nở tối đa với gia tải 300g< 17,5±2,5mm 

70

Quả gia tải.Trọng lượng 100g. đậy cho khuôn Le Chatelier 

71

Tấm kínhKích thước: 50x50x2 mm 

72

Bể điều nhiệt Le ChatelierMáy có 2 điện trở  được điều khiển nhiệt độ chính xác ngâm trong nước. Dung tích hữu ích 31 lít. Tăng nhiệt đến điểm sôi trong 30 phút, giữ nhiệt tại điểm sôi trong 3 giờ. 

73

Bàn dằn khuôn côn quay tayBàn dằn vữa xi măng quay tay, chiều cao rơi 10mm, mặt bàn D300mm, kèm khâu. 

74

Khuôn khối 200mmKích thước: 200x200x200mm, 1 mẫu 1 khuôn 

75

Khuôn khối 150mmKích thước: 150x150x150mm, 3 mẫu 1 khuôn 

76

Khuôn trụ 150x300mmKích thước: D150x300mm 

77

Xi lanh nén dập đáD75mm, D150mm 

78

Bảng so màuBảng so màu tạp chất hữu cơ 

79

NaOH kỹ thuật1 kg 

80

Thiết bị xác định nhiệt độ bắt lửaThiết bị thử nghiệm chớp cháy và điểm bắt lửa Cleveland. Tự động đánh lửa. Điều chỉnh nhiệt độ liên tục. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 400W. 

81

Khuôn làm mẫu capingKích thước 150x300mm 

82

Máy cưa mẫu bê tôngNguồn điện : 220VAC, 1 pha, 50Hz 

83

Máy lắc sàngMáy lắc sàng dùng cho sàng đường kính 200 và 300mm. Tốc độ quay tròn 221 v/p, đường kính quay 12,5mm. Hành trình đứng 8mm, tốc độ 147 v/p. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 370W. 
  • Chia sẻ qua viber bài: MÁY MÓC THIẾT BỊ
  • Chia sẻ qua reddit bài:MÁY MÓC THIẾT BỊ

Tags:

 

Tin tức cập nhật

TIN TỨC LIÊN QUAN