Tin tức
STT | Tên máy móc, thiết bị | Kiểu loại, thông số kỹ thuật chính | Số lượng | Ghi chú |
1 | Máy thử độ bền kéo - nén WE-1000 | Model WE-1000; khả năng nén cao nhất 1000 kN; Độ chính xác 1%;. Nguồn điện 3 pha , 50Hz | 1 | |
2 | Máy nén bê tông 2000kN | Model TYA -2000: khả năng nén tồi đa 2000kN, độ chính xác ±1%; Thang đo tải từ 0-2000kN; khoảng các tấm éo 330mm; điều chỉnh khoảng cách bằng trục ren; kích thước tấm nén 320x260mm; nguồn diện 220V, 50Hz, 750W. | 1 | |
3 | Máy nén bê tông Controls 2000kN | Model C46H2 ; khả năng nén cao nhất 2000 kN; Độ chính xác 1%; Thang đo lực 0-2000kN. Nguồn điện 220V , 50Hz | 1 | |
4 | Máy thử độ bền nén 300kN | Model TYE-300. Đo lực bằng đồng hồ có độ chính xác cao, tạo lực nén cao nhất 300kN, độ chính xác ±1%; ba thang đo lực: 0-60kN, 0-200kN, 0-300kN; kich thước buồng 250x300mm; kích thước cylinder 140x80mm; kích thước máy L1000xW720xH190mm; nguồn điện 220/380V, 3 pha, 50Hz.1100W. | 1 | |
5 | Máy nén 1 trục | moden Wg-1B. Áp lực nén đến 12,5-1600kPa. Hộp mẫu nén 30 cm2 hoặc 50 cm2 | 1 | |
6 | Máy cắt đất | Model SDJ-1. máy cắt đất 3 tốc độ. Tố độ cắt bằng điện 0,02, 0,8, 2,4 mm/phút hoặc bằng tay. Sử dụng loại mẫu diện tích 30 cm2. lực nén pháp tuyến 50, 100, 200, 300 và 400kPa. Vòng lực 1,2 kN. Nguồn điện 220 V | 1 | |
7 | Máy thử ép mẫu Marshall | Model LWD-1; khả năng tải max 30kN; tốc độ piston 50,8 mm; vạch chi đồng hồ lưu tốc 0,01mm; độ chính xác của tải 1%; nguồn điện 220V, 50Hz | 1 | |
8 | Máy nén CBR | Khả năng chịu tải 50kN. Tốc độ nén : 1mm/phút ; 1.27mm/phút. Piston xuyên f 50 x 100mm, Kích thước mẫu f152 x 166mm. Nguồn điện: 380V, 3 pha,. Cung cấp gồm: Máy chính , Vòng lực 50kN; Đồng hồ chuyển vị 0-10/0.01mm; Piston xuyên, giá đỡ đồng hồ | 1 | |
9 | Kích thủy lực 200 kN | Khả năng tạo lực danh nghĩa 200kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 400Kg/cm2. giá trị vạch chia 10 kg/cm2 | 1 | |
10 | Kích thủy lực 320kN | Khả năng tạo lực danh nghĩa 320kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 600Kg/cm2. giá trị vạch chia 10 kg/cm2 | 1 | |
11 | Tủ sấy WTB Binder | Phạm vi đo: Nhiệt độ môi trường từ 10 đến 2000C, độ phân giải 10C, | 1 | |
12 | Máy thử kéo dài nhựa | Model SLY-1,5; máy dùng động cơ, tốc độ kéo dài 50±2 mm/phút. Có thể thử cùng lúc 3 mẫu. Bể điều nhiệt cho mẫu điều khiển bằng điện tử, chỉ thị số, nhiệt độ điều chỉnh đến 500c . Độ kéo dài tối đa 1500mm, công suất gia nhiệt 1500W, công suất động cơ kéo 120W, nguồn điện 220V. 50Hz | 1 | |
13 | Máy xác định độ mài mòn | Phạm vi đo 70 rpm, Giá trị vạch chia 1 rpm. | 1 | |
14 | Máy mài mòn Los Angeles | Kiểu A0625, Phạm vi đo (30-33) rpm, Giá trị vạch chia 1 rpm. | 1 | |
15 | Máy đo điện trở đất | Kiểu 4105A: Phạm vi đo (0-20) Ω; (0-200) Ω; (0-2000) Ω. Độ phân giải : 0,01Ω; 0,1Ω; 1Ω. Độ chính xác ± 2% | 1 | |
16 | Cần Benkelman | Cần Benkelman được làm bằng nhôm tốt. Cung cấp với đủ phụ kiện như sau : Đồng hồ so 10mm/0.01mm. Tấm ép cứng D330mm; D760mm | 2 | |
17 | Kích thủy lực 2000 kN | Khả năng tạo lực danh nghĩa 2000kN; Bộ chỉ thị: Phạm vi đo 60MPa. giá trị vạch chia 1 Mpa | 1 | |
18 | Máy siêu âm bê tông | Model C369N; Thang đo 0-4500 µs; độ chính xác ±0,1µs; biên đô sung siêu âm điều chỉnh từ 200 đến 1000V | 1 | |
19 | Thiết bị thử thấm bê tông | Model: HP+4,4: Áp suất cao nhất: 4MPa. Số mẫu thử: 1...6 mẫu. Công suất động cơ: 90W.Nặng 200kg. Nguồn điện 220V, 50Hz, Cung cấp với 6 khuôn và 6 áo khuôn | 1 | |
20 | Bộ kim lún nhựa | Model SLY--50; Dùng thí nghiệm độ dính nhựa đường và các vật liệu mềm khác bằng cách đo độ lún của kim xuyên tại nhiệt độ và thời gian xác định độ lún từ 0-50mm, tải lún 100g, máy dùng điện 220v.50Hz, | 1 | |
21 | Cân phân tích | Kiểu AR2140: Mức cân lớn nhất 210g. Mức cân nhỏ nhất 0,01g. Giá chị vạch chia 0,0001g. | 1 | |
22 | Cân kỹ thuật | Kiểu PR4202/E: Mức cân lớn nhất 4200g. Mức cân nhỏ nhất 0,5g. Giá chị vạch chia 0,01g. | 1 | |
23 | Cân kỹ thuật | Kiểu RC21P30: Mức cân lớn nhất 30kg. Mức cân nhỏ nhất 20 g. Giá chị vạch chia 1g. | 1 | |
24 | Cân kỹ thuật | Kiểu BC30: Mức cân lớn nhất 30kg. Mức cân nhỏ nhất 20 g. Giá chị vạch chia 1g. | 1 | |
25 | Súng bật nảy | Kiểu C380: Phâm vi đo (10-100) R; Giá trị vạch chia 2R | 1 | |
26 | Lò nung | Kiểu EF11/8B: Phạm vi nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 11000c; Độ phân giải 10c. | 1 | |
27 | Đồng hồ xo | Phạm vi đo 0- 10 mm; giá trị vạch chia 0,01 mm | 6 | |
28 | Đồng hồ xo | Phạm vi đo 0- 50 mm; giá trị vạch chia 0,01 mm | 5 | |
29 | Máy thủy bình tự động | Kiểu AS2C: độ phóng đại 34X, đơn vị đo mm; kích thước: 259x136x142 mm; Số vạch chia trên 10mm: 100 vạch; đơn vị đọc nhỏ nhất: 0.1 mm; Bộ đo micrometter: độ chính xác: ± 0.4mm | 1 | |
30 | Máy toàn đạc điện tử | Kiểu GTS 312B: độ phóng đại 30X, đơn vị đo mm; kích thước: 200x180x350 mm; Độ chính xác 2”; khẩu độ hiệu dụng: 45mm…. | 1 |
b) Thiết bị khác:
STT | Tên thiết bị | Đặc trưng kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Thiết bị xác định nhiệt độ bắt lửa | Thiết bị thử nghiệm chớp cháy và điểm bắt lửa Cleveland. Tự động đánh lửa. Điều chỉnh nhiệt độ liên tục. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 400W. | |
2 | Thông số kỹ thuật Bút đo pH/Nhiệt Độ | Hanna HI 98107: Dải đo: 0.0 - 14.0 pH; 0.0 - 50.0°C (32.0 - 122.0°F); Độ phân giải: 0.1 pH; 0.1 C / 0.1°F; Độ chính xác: ±0.1 pH; ±0.5°C / ±1.0°F; Phương pháp hiệu chuẩn: tự động, hai điểm (pH7.01 và pH4.01 hoặc 10.01); Nhiệt độ vận hành: Môi trường: 0 - 50°C (32 - 122°F); RH; Nguồn sử dụng: Pin: 01 pin Lion CR2032 | |
3 | Bình hút chân không | Bằng thuỷ tinh, đường hính 300 mm, có van hút chân không, tấm sứ có lỗ | |
4 | Bơm hút chân không | Model 2XZ-1; lưu tốc hút 60 lít / phút, cấp chân không 6.102 Hg. Nguồn điện 220v.50Hz. | |
5 | Thùng rửa cát | Thùng bằng thép dày D120X320 mm, hai vòi xả cách đáy 100mm, vòi tràn cách đáy 300mm | |
6 | Sàng lỗ vuông | Đường kính 300mmxcao 50 mm, bằng thép kích thước lỗ sàng vuông: 0,075; 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 1,7; 2,5; 5; 10; 20; 25; 31,5; 40; 70; 100 mm | |
7 | Bộ xác định nhiệt độ hoá mềm | Model LRY-35; Khối lượng bi thép 3,5g, đường kính bi D9,53 mm. Cốc thuỷ tinh 1000ml, nhiệt độ đo 30-1800c, sai số nhiệt 0,50c | |
8 | Máy khuấy nhiệt | Model 85B-2; Khuấy từ - gia nhiệt; dung tích khuấy 20-3000ml; tốc độ khuấy từ 0-1200 vòng/phút. Điều nhiệt bằng nút xoay, nguồn điện 220v.50Hz | |
9 | Thí nghiệm độ mịn Blaine air | Model DBT-127; kích thước hộp mẫu D12,7x15 mm; đĩa đại dày 0,1-1 mm, có 35 lỗ D1mm | |
10 | Dụng cụ vicat | Khối lượng phần trượt 300g. Khoảng cách rơi 70 mm | |
11 | Khuôn xi măng | Moden EMT-05 cement mould. Khuôn kích thước 40x40x160x3 | |
12 | Gá thử nén xi măng | Model JIG: kích thươc gá 40x40mm | |
13 | Gá thử uốn xi măng | Dao uốn trên gắn trên gối cầu , khoảng cách 2 gồi dưới là 100mm | |
14 | Sàng độ mịn xi măng | Đường kính 200mm cao 50mm kích thước lỗ sàng 0,09mm, | |
15 | Sàng độ mịn xi măng | Đường kính 300mm cao 50mm kích thước lỗ sàng 0,045mm | |
16 | Khuôn đúc mẫu xi măng | Kích thước mẫu 40 x 40 x 160mm x 3. Khuôn chuẩn theo phương pháp ISO. | |
17 | Côn thử độ sụt của cốt liệu | Đường kính d40mm/d90mm, cao 75mm dày 1mm. Kèm theo que chọc | |
18 | Bình khối lượng riêng | Model VMT-30; 100ml, nhám 19/24 ống mao quản | |
19 | Thùng đong thể tích | Thùng đong dung tích 1; 2 ; 5; 10; 15; 20 lít, bằng thép dày 3mm. | |
20 | Phễu đo thể tích xốp dùng cho cát | Dùng để đo khối lượng thể tích khối của cát. Dụng cụ bao gồm phểu bằng thép có cửa quay và chân đỡ bằng thép dày | |
21 | Phễu đo thể tích xốp dùng cho đá | Dùng để đo khối lượng thể tích khối của đá. Dụng cụ bao gồm phểu bằng thép có cửa quay và chân đỡ bằng thép dày | |
22 | Bình rửa đá | bằng thép dày 3mm, f250 x 350mm, hai vòi xả cao 130mm, một vòi tràn cao 330mm | |
23 | Máy khoan lấy mẫu sử dụng động cơ điện | Máy khoan lấy mẫu thí nghiệm. Đầu nối dẫn nước cho mũi khoan xoay 360; Nguồn điện: 220V, 50Hz, 10A, 2200W; Tốc độ khoan: 1100 và 480 vòng/phút; Kích thước mũi: đến 254mm; Phần đầu khoan: 280 x 470 x 380mm; Phần chân đế: 210 x 270 x 930mm; Trọng lượng: 13.9kg (đầu) + 9.5kg (chân) | |
24 | Dụng cụ Casagrande | Dụng cụ xác định giới hạn chảy bằng tay. Cung cấp gồm: - Dụng cụ chính; - Dao khía rãnh model S173-04 theo tiêu chuẩn ASTM | |
25 | Dụng cụ xác định giới hạn chảy | Dụng cụ xác định giới hạn chảy bằng chùy Vaxiliep, góc cone 30°, nặng 76g | |
26 | Dụng cụ xác định giới hạn dẻo | Cung cấp gồm: Tấm kính nhám, thanh chuẩn 3mm, đĩa trộn bằng sứ, dao spatual 100mm ,06 cốc nhôm 50 x 35mm | |
27 | Cối chày proctor tiêu chuẩn | Cối Proctor tiêu chuẩn đường kính 4”, thể tích 1/30 cu.ft. Gồm : khuôn + cổ + tấm đế ; Chày Proctor tiêu chuẩn đường kính 2”, nặng 5.5lb, chiều cao rơi 12”. | |
28 | Cối chày proctor cải tiến | Cối Proctor cải tiến đường kính 6”, thể tích 1/13.33 cu.ft. Gồm : khuôn + cổ + tấm đế; Chày Proctor cải tiến đường kính 2”, nặng 10lb, chiều cao rơi 18”. | |
29 | Bộ khuôn CBR | Bao gồm: Khuôn CBR, Đĩa phồng, giá đỡ đồng hồ, đồng hồ so và các tấm gia tải. | |
30 | Dụng cụ thử thấm đất | Kích thước mẫu f61.8 x 40mm. | |
31 | Bảng thử thấm đất | Các ống áp kế và giá đỡ. Bao gồm: ba ống áp kế thủy tinh với thước chia vạch, van, ống dẫn, giá đỡ để gắn tường. | |
32 | Thước kẹp cải tiến | Thước kẹp cơ khí , 250mm, loại chuyên dùng để đo thoi dẹt của đá | |
33 | Bếp Điện | Bếp điện, nguồn điện 220V, 50Hz 1000W | |
34 | Tỷ trọng kế | Tỷ trọng kế đo đấtASTM 151H, thang 0,995-1,038 | |
35 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhiệt kế thủy ngân -10 đên 1100c/0,5oc, 305mm | |
36 | Dụng cụ xác định độ nhám mặt đường | Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát.Cung cấp gồm: Ống đong bằng kim loại 25cm3. Bàn xoa, thước lá 500mm. | |
37 | Phễu rót cát | Xác định thể tích khối bằng phương pháp cone cát. Dùng xác định độ chặt của đất hạt, đá sỏi hiện trường. Bao gồm bình đựng cát, phểu có van và tấm đế | |
38 | Thước 3 mét | Độ cao thước 950mm. Có bộ phận điều chỉnh độ thẳng của mặt thước tại điểm gấp.Chiều dài tổng cộng : 3000mm; Điểm gấp: 1.5m. Độ chính xác: sai số <2mm trên bề mặt dài 3m. Thang đo:0 - 20mm. Nặng 3kg | |
39 | Kích tháo mẫu | 100, 102 và 152mm. Kích thủy lực 5 tấn.Kích đa năng, vận hành bằng tay. Thích hợp tháo mẫu trong khuôn đường kính | |
40 | Giấy lọc | Loại không tro D110mm | |
41 | Buret 25ml | ||
42 | Pipet bầu | Dung tích 50ml | |
43 | Phễu lọc thủy tinh xốp 30ml | ||
44 | Bình tam giác | Thủy tinh có vòi Dung tích 1 lít | |
45 | Đũa thủy tinh | ||
46 | Giỏ cân thủy tĩnh | Giỏ lưới đường kính 135 x cao 150, cỡ lỗ £3.35mm, bằng thép không rỉ | |
47 | Bàn cân thủy tĩnh | Bàn làm bằng thép bền chắc, mặt đỡ bên dưới điều chỉnh được chiều cao, mặt đỡ này giữ thùng chứa nước để xác định khối lượng riêng. | |
48 | Hóa chất hút ẩm silicagel | 1kg | |
49 | Đồng hồ bấm giây | Hiển thị số, độ đọc được 0,01s | |
50 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhiệt kế thủy ngân, lưng vào, -10 - +110°C / 0.5°C, 305mm, nhúng chìm 76mm. | |
51 | Hộp nhôm đựng mẫu | Kích thước: f50 x 35mm, có nắp | |
52 | Cối chày sứ | Kích thước f145mm | |
53 | Cối chày inox | Đường kính f120mm | |
54 | Chày cao su | ||
55 | Khay inox | Kích thước: 350 x 250 x 50mm | |
56 | Giá xúc bằng nhôm | Dung tích 500ml | |
57 | Thước kẹp cải tiến. | 150mm | |
58 | Thước lá kim loại | Thước lá thép không rỉ dài 500mm/1mm | |
59 | Búa con | Búa thép trọng lượng 1000g | |
60 | Ống đong thủy tinh | Gồm: 100; 250; 500; 1000ml | |
61 | Cốc thủy tinh | Loại thấp, có mỏ, dung tích 1000ml | |
62 | Bình tam giác | 1000ml với tấm kính đậy. | |
63 | Dao gọt đất | Thẳng dùng để gạt đất dư, kích thước: 300 x 30 x 3 mm bằng thép không rỉ | |
64 | Bộ thí nghiệm xuyên SPT | ||
65 | Máy quay ly tâm nhựa | Bồn li tâm: 1500ml. Tốc độ quay: 3000 vòng/phút. Nguồn điện: 220VAC, 50Hz | |
66 | Bể điều nhiệt thí nghiệm BTN | Thang nhiệt độ: môi trường đến 100°C; Độ chính xác nhiệt độ £ ±1°C; Kích thước lòng: 460 x 240 x 230mm. | |
67 | Đầm marshall bằng tay | Dùng cho khuôn có đường kính 101.6mm; Chày đầm: 4536g±9g chiều cao rơi: 457.2±2.5mm | |
68 | Khuôn marshall | Đường kính trong 4” (101,6mm) | |
69 | Khuôn Le chatellier | model LJ-175; Dãn nở tối đa với gia tải 300g< 17,5±2,5mm | |
70 | Quả gia tải. | Trọng lượng 100g. đậy cho khuôn Le Chatelier | |
71 | Tấm kính | Kích thước: 50x50x2 mm | |
72 | Bể điều nhiệt Le Chatelier | Máy có 2 điện trở được điều khiển nhiệt độ chính xác ngâm trong nước. Dung tích hữu ích 31 lít. Tăng nhiệt đến điểm sôi trong 30 phút, giữ nhiệt tại điểm sôi trong 3 giờ. | |
73 | Bàn dằn khuôn côn quay tay | Bàn dằn vữa xi măng quay tay, chiều cao rơi 10mm, mặt bàn D300mm, kèm khâu. | |
74 | Khuôn khối 200mm | Kích thước: 200x200x200mm, 1 mẫu 1 khuôn | |
75 | Khuôn khối 150mm | Kích thước: 150x150x150mm, 3 mẫu 1 khuôn | |
76 | Khuôn trụ 150x300mm | Kích thước: D150x300mm | |
77 | Xi lanh nén dập đá | D75mm, D150mm | |
78 | Bảng so màu | Bảng so màu tạp chất hữu cơ | |
79 | NaOH kỹ thuật | 1 kg | |
80 | Thiết bị xác định nhiệt độ bắt lửa | Thiết bị thử nghiệm chớp cháy và điểm bắt lửa Cleveland. Tự động đánh lửa. Điều chỉnh nhiệt độ liên tục. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 400W. | |
81 | Khuôn làm mẫu caping | Kích thước 150x300mm | |
82 | Máy cưa mẫu bê tông | Nguồn điện : 220VAC, 1 pha, 50Hz | |
83 | Máy lắc sàng | Máy lắc sàng dùng cho sàng đường kính 200 và 300mm. Tốc độ quay tròn 221 v/p, đường kính quay 12,5mm. Hành trình đứng 8mm, tốc độ 147 v/p. Nguồn điện: 220VAC, 1pha, 50Hz, 370W. |