Tin tức
TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Máy móc, thiết bị |
(1) | (2) | (3) | (4) |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG | |||
1 | Xác định độ mịn, khối lượng riêng | TCVN 13605:2023 | Sàng (kích thước mắt 0,09; 0.08; 0.045mm), cân kỹ thuật 4200g/0.01g, và cân phân tích 220g/0,0001g, tủ sấy 3000C/1oC, Bình khối lượng riêng cổ cao. |
2 | Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:11 | Máy nén TYA-300, gá nén, gá uốn; tủ dưỡng mẫu xi măng |
3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích | TCVN 6017:15 | Máy trộn vữa, bộ dụng cụ Vicat bao gồm kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn (10,00 ± 0,05) mm, kim xuyên bắt đầu đông kết (1,13 ± 0,05) mm, kim xuyên kết thúc đông kết có gắn sẵn vòng nhỏ có đường kính khoảng 5 mm ( chảo trộn, bay trộn hồ, cân đĩa tử 30kg /1g, ống đong, đồng hồ bấm giây. |
4 | Xác định hàm lượng S03, cặn không tan, mất khi nung | TCVN 141:2023; TCVN 6820:15 | Lò nung 11000C/ 1oC, kiểu; cân phân tích 220g/0,0001g máy đo pH, tủ hút, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, cối chày đồng, sàng 0,15mm, hóa chất : ZnO; (HNO3); (HF), Axêtôn, nước cất; HCl đậm đặc; NaOH; H4NO3, H3P04, NH40H; H2S04, CH3COOH, NaOH, KOH; BaCl2, NaF, AgN03, Zinc; ZnSO4.7H2O. |
5 | Độ nở Sunfat | TCVN 6068:04; ASTM C452; | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở sunfat , đồng hồ so 0.001mm, Khuôn tạo mẫu kích thước : 25 mm x 25 mm x 285 mm, Máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 4200g (0,01g), cân đĩa 30kg (d=1g), ống đong 500ml, dao thép gạt mẫu dài 200mm |
6 | Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat | TCVN 7713: 2007 | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở sunfat , đồng hồ so 0.001mm, Khuôn tạo mẫu kích thước : 25 mm x 25 mm x 285 mm, Máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 4200g (0,01g), cân đĩa 30kg (d=1g), ống đong 500ml, dao thép gạt mẫu dài 200mm |
| THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | ||
7 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:22 | Côn thử độ sụt + tấm đế , que chọc bằng thép ĐK D=16mm đầu múp tròn, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 500mm, đồng hồ bấm giây. |
8 | Xác định độ tách nước, tách vữa | TCVN 3109:22 | Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, cân kỹ thuật, que chọc, thước đo, sàng 5mm, khay kim loại, … |
9 | Xác định độ hút nước | TCVN 3113:22 | Cân kỹ thuật 4200g ( 0.01g) ; thùng ngâm mẫu, tủ sấy 3000c (±1 oC), khăn lau, bàn chải, đá mài. |
10 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:22 | Cân kỹ thuật, thước đo, bình hút ẩm, tủ sấy |
11 | Xác định độ chống thấm | TCVN 3116:22 | Máy thử độ chống thấm đồng hồ áp (0-4MPa), bàn chải sắt, paraphin, bếp ga, giá ép mẫu, bếp ga. |
12 | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:22 | Máy nén bê tông 2000 kN |
13 | Xác định hàm lượng sunfat | TCVN 9336: 2012 | Cân phân tích; lò nung; chén sứ, giấy lọc không tro ( chày chậm). Máy khoan điện cầm tay; thì hoặc que gạt bằng thép không gỉ, túi đựng mẫu bằng polyetylen, núa, cối chày, sàng 0.14 mm,…; hoá chất BaCl2, axit HCl, AgNO3, |
14 | Thiết kế cấp phối bê tông | CDKT778/1998/QĐ-BXD; TCVN 10306:2017 | Máy trộn, máy đần rung, dụng cụ đo độ sụt, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, thùng bão dưỡng mẫu |
| THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG, VỮA VÀ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | ||
15 | Xác định thành cỡ phần hạt | TCVN 7572-2:06; AASHTO T27 | Cân kỹ thuật 4200g/ 0,01g, cân đĩa 30kg/1g, bộ sàng tiêu chuẩn bộ sàng (50;37.5;25;19;16;12.5;9.5;4.75;2.36;1.18;0.425; 5; 2,5;1,25;0,63;0,315; 0,14mm); tủ sấy đến 3000C/1 oC |
16 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:06; AASHTO T84; AASHTO T85 | Bình khối lượng riêng, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, bình hút ẩm, tủ sấy đến 3000C/1 oC, bếp cách cát hoặc cách thủy, chày cối mã não, thùng ngâm mẫu, giấy thấm nước, sàng kích thước 5mm và 0.14mm |
17 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn | TCVN 7572-5:06 | Cân kỹ thuật 4200/0.01g, giỏ cân trong nước, thùng chứa nước để cân trong nước, thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước, Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, tủ sấy đến 3000C/1 oC. |
18 | Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:06; AASHTO T19 | Thùng đong, cân đĩa 30kg/1g , phễu chứa mẫu, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy đến 3000C/1 oC, thước lá kim loại. |
19 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:06 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, hộp đựng mẫu. |
20 | Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu lớn và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:06; AASHTO T11 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng rửa mẫu. |
21 | Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:06 | Bản màu chuẩn so sánh , ống dung tích loại 500ml, 1000ml, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, sàng 5mm; 20mm, thuốc thử dung dịch NaOH 3%. |
22 | Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:06 | Máy thử nén 2000kN, máy khoan, Thước cặp 200mm/0.01mm, thùng ngâm mẫu. |
23 | Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:06 | Máy thử nén 2000kN; xi lanh bằng thép đk 75mm, 150mm, cân kỹ thuật 30kg/1g, sàng tiêu chuẩn 5mm;2.5mm;1,25mm, tủ sấy đến 3000C/1oC, thùng ngâm mẫu. |
24 | Xác định độ mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles | TCVN 7572-12:06; AASHTO T96 | Cân kỹ thuật 30kg/1g, sàng 37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 6.3; 4.75; 2.36; 1.7mm, tủ sấy đến 3000C/1oC, máy quay mài mòn Los Angeles. |
25 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN 7572-13:06 | Cân đĩa 30kg/1g , bộ sàng tiêu chuẩn, thước kẹp cải tiến, tủ sấy đến 3000C/1oC |
26 | Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic | TCVN 7572-14:06 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, lò nung 10000C/ 1oC, cối chày đồng, Bình phản ứng bằng thép không rỉ. |
27 | Xác định hàm lượng ion Cl- | TCVN 7572-15:06 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, cối chày đồng, sàng tiêu chuẩn 0.14mm, máy hút chân không, bếp cách điện, giấy lọc, chén sứ, hóa chất HCL, HF,NaOH… |
28 | Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-16:06 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, lò nung 10000C/ 1oC, cối chày đồng, bếp điện , sàng 5mm, bình định mức 1000ml, cốc, nén nung, hóa chất chỉ thị bari clorua, mety đỏ. |
29 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa | TCVN 7572-17:06; AASHTO T112 | Cân kỹ phân 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, bộ sàng 5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315, 0.14mm, giấy nhám, đũa thuỷ tinh |
30 | Xác định hàm lượng Mica | TCVN 7572-20:06 | Cân kỹ phân 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, bộ sàng 5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315, 0.14mm, giấy nhám , đũa thuỷ tinh. |
31 | Xác định giá trị đương lượng cát (ES) | AASHTO T176; ASTM D2419 | Bộ xác định đương lượng cát, máy lắc |
32 | Xác định độ góc cạnh | TCVN 11807:17; TCVN 8860-7:11 | Thùng đong (D154±2mm, cao 160±2mm), cân kỹ thuật 30kg/1g, tủ sấy 3000C (±1 oC) có điều chỉnh nhiệt độ, thước lá kim loại, thước gạt mẫu dài 300mm, sàng kích thước 5mm |
| THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | ||
33 | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | TCVN 3121-1:22 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy 3000C/1oC, bộ sàng 10mm; 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315mm; 0,14mm |
34 | Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:22 | Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép, chảo sắt, xẻng con, bay, khuôn hình côn đường kính đáy lớn 100mm, đáy nhỏ 75mm, cao 60mm, dày 2mm. |
35 | Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi | TCVN 3121-6:22 | Bình đong 1000ml, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g |
36 | Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-8:22 | Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép, chảo sắt, xẻng con, bay, khuôn hình côn đường kính đáy lớn 100mm, đáy nhỏ 75mm, cao 60mm, dày 2mm. |
37 | Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | TCVN 3121-9:22 | Khâu dựng vữa, kim đâm xuyên mẫu, cân kỹ thuật, tủ dưỡng hộ mẫu, đồng hồ bấm giây |
38 | Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:22 | Cân kỹ thuật 30kg/1g, tủ sấy đến 3000c, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm). |
39 | Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn | TCVN 3121-11:22 | Máy nén hiệu TYA- 300kN, gối uốn, gối nén |
40 | Xác định độ hút nước của vữa đóng rắn | TCVN 3121-18:22 | Cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC) , đồng hồ bấm dây, tủ dưỡng ẩm |
41 | Thiết kế cấp phối vữa | TCVN 4459:1987 | Máy trộn, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, thùng đong thể tích…. |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY | ||
42 | Xác định cường độ bền nén | TCVN 6355-2:09 | Máy nén hiệu TYA- 300kN, gối uốn, gối nén, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, , tủ sấy đến 3000C/1oC, |
43 | Xác định cường độ bền uốn | TCVN 6355-3:09 | Máy nén hiệu TYA- 300kN, gối uốn, gối nén, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, , tủ sấy đến 3000C/1oC, bộ gối uốn |
44 | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:09 | Cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC) , thùng ngâm mẫu. |
45 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 6355-5:09 | Cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC) , thước kẹp. |
46 | Xác định độ rỗng | TCVN 6355-6:09 | Cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC) , cát tiêu chuẩn |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLOCK BÊ TÔNG | ||
47 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ rỗng; Xác định độ hút nước | TCVN 6477:16 | Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, thước Pame, thước đo góc; Máy nén TYA 300 |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | ||
48 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ mài mòn | TCVN 6476:99 | Máy thử nén 2000kN/, thước cặp 200mm/0.01mm; thước thép. |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ CỦA GẠCH - NGÓI | ||
49 | Gạch granit: Xác định chất lượng bề mặt, xác định độ hút nước | TCVN 6883:01 | Cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC) , |
50 | Ngói: Xác định tải trọng uống gãy, độ hút nước, thời gian xuyên nước, khối lượng một mét vuông ngói bão hòa nước | TCVN 4313:95 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ngâm mẫu, máy nén TYA-300 |
| THỬ NGHIỆM GẠCH, ĐÁ ỐP LÁT | ||
51 | Xác định kích thước bề mặt | TCVN 6415-2:16 | Thước kẹp, thước thép |
52 | Xác định độ hút nước, khối lượng riêng | TCVN 6415-3:16 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp 200mm/0.02mm, bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi. |
53 | Xác định độ bền uốn | TCVN 6415-4:16 | Máy nén TYA-300, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, , tủ sấy đến 3000C/1oC, bộ gối uốn |
54 | Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs | TCVN 6415-18:16 | Bộ đo độ cứng thang Mohs |
55 | Xác định độ chịu mài mòn bề mặt đối với đá ốp lát | TCVN 4732:16 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp 200mm/0.02mm, bình hút ẩm, máy mài mòn gạch |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERAZO | ||
56 | Xác định kích thước hình học và đánh giá ngoại quan, độ hút nước bề mặt theo khối lượng, hút nước bề mặt theo khối lượng; độ bền uốn | TCVN 7744:13 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, bể ngâm mẫu, máy nén TYA-300 |
57 | Xác định độ mài mòn | TCVN 6065:95 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, máy mài mòn. |
| GẠCH BÊ TÔNG NHẸ | ||
58 | Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan; Cường độ chịu nén; Độ ẩm và khối lượng thể tích; Độ co khô. | TCVN 9030:11 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, tủ sấy đến 3000C/1oC, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, bình hút ẩm, bể ngâm mẫu, máy nén 2000 kN |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU, BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA | ||
59 | Xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:11 | Ống đong 100ml, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân kỹ thuật 4200g/0.01g |
60 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:06; AASHTO T27-24 | Bộ sàng (37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075), tủ sấy 3000C/1oC, bếp điện, lò nung 1100oC/1oC, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g |
61 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:06 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, dụng cụ đảo mẫu. |
62 | Xác định thành phần hạt, độ ẩm, hệ số thích nước của bộ khoáng dùng trong BTN | TCVN 12884-2:2020 | Cân kỹ thuật chính sác 0.01g; tủ sấy; bộ sáng tiêu chuần mắt sáng vuông 0.075 mm, 0.3mm; 0.6 mm; bình hút ẩm; ống đong 25ml |
63 | Xác định chỉ số dẻo của bột khoáng | TCVN 4197:12 | Dụng dụ Casagrande , tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, cân kỹ thuật 4200g /0,01g , cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy đến 3000c, dao để trộn |
64 | Xác định lượng mất khi nung; Xác định hàm lượng nước; Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường | 22TCN 58:84 | Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, chén sứ, lò nung, bình tỷ trọng, máy hút chân không, thùng ngân mẫu, nhiệt kế, cân thủy tĩnh, ... |
| THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA | ||
65 | Xác định độ ổn định Ở 600C, độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:11 | Máy nén Marshall (50kN) Kiểu : CBR, khung gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng 10mm/0.01mm, tủ sấy 3000C/1oC, bể ổn nhiệt duy trì 60oC, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, nhiệt kế. |
66 | Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết bằng máy quay li tâm | TCVN 8860-2:11 | Máy quay ly tâm tách nhựa, Giấy lọc, tủ sấy 3000C/1oC, bếp điện, lò nung 1100oC/1oC, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, ống đong, cốc nung, bình hút ẩm và các dụng cụ |
67 | Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:11 | Bộ sàng (37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075), tủ sấy 3000C/1oC, bếp điện, lò nung 1100oC/1oC, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g |
68 | Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:11 | Bình đựng mẫu, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01, tủ sấy 3000C/1oC, máy hút chân không, bình lọc hơi nước, Áp kế, chân không kế, nhiệt kế. |
69 | Xác định tỷ trọng khối và thể tích (Dung trọng) đã đầm nén | TCVN 8860-5:11 | Cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy 3000C/1oC, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy, nhiệt kế… |
70 | Xác định hệ số độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:11 | Tủ sấy, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân kỹ thuật 4200g (0,01g), bay chảo trộn mẫu |
71 | Xác đinh hê số độ chặt lu lèn | TCVN 8860-8:11 | Máy khoan bê tông nhựa, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, thùng đựng nước ngâm mẫu, dây treo, giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế… |
72 | Xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:11 | Bình đựng mẫu, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy 3000C/1oC, khay sấy mẫu, dây treo, giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế… |
73 | Xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:11 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy 3000C/1oC, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế, giẻ lau… |
74 | Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:11 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy 3000C/1oC, bể nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, nhiệt kế, giẻ lau… |
75 | Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:11 | Máy nén Marshal: khung gia tải, thiết bị đo lực và đồng hồ đo biến dạng 10mm/0.01mm, tủ sấy 3000C/1oC, bể ổn nhiệt duy trì 60oC, cân kỹ thuật 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, nhiệt kế. |
76 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:17 | Ống đong, phiểu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt, cân kỹ thuật độ chính xác 0,1g, ... |
77 | Thiết kế cấp phối bê tông nhựa | TCVN 8820: 2011 | Bộ sáng tiêu chuẩn, cân điện tử, cát, đá, bột khoáng và nhựa; tủ sấy máy trộn, máy nén Matshal, bể ổn định nhiệt…… |
| THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM, NHỰA LỎNG PHA DẦU | ||
78 | Xác định độ kim lún ở 25oC | TCVN 7495:05 | Máy đo độ kim lún ; độ xuyên 0-35mm ,kim xuyên, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, bình chuyển tiếp, đồng hồ đo thời gian, nhiệt kế thủy tinh 1000c |
79 | Xác định độ kéo dài ở 25oC | TCVN 7496:05 | Máy kéo dài, khuôn tạo mẫu bằng đồng, nhiệt kế , bể ổn nhiệt, đèn cồn hay bếp dầu hỏa, dao cắt nhựa |
80 | Xác định nhiệt độ hóa mềm (Dụng cụ vòng và bi) | TCVN 7497:05 | Thiết bị hóa mềm, bi tròn, vòng, tấm lót, vòng dẫn hướng, bình thủy tinh, khung treo, nhiệt kế 1000c, nước cất. |
81 | Xác định nhiệt độ bắt lửa | TCVN 7498:05 | Thiết bị cốc hở Cleveland, nhiệt kế 3000c,. |
82 | Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h | TCVN 7499:05 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, bát sắt, lò nung, bình hút ẩm, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), nhiệt kế điện tử 3000c, cốc mẫu. |
83 | Xác định hàm lượng hòa tan trong Tricloetylen | TCVN 7500:05 | Dụng cụ lọc (cốc Gooch, lưới sợi thủy tinh, bình lọc, ống lọc, ống cao su hoặc bộ gá, tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích 220g/0.0001) |
84 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:05 | Bình tỷ trọng kế, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), nhiệt kế 1000c , bể ổn nhiệt, chậu, nước cất, nước đá |
85 | Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất | TCVN 7503:05 | Nhiệt kế, bình chưng cất, vòng kim loại bảo vệ, ống nghiệm, Bình erlenmeyer, bình lọc, bể làm lạnh, cân phân tích độ chính xác 0,5mg, bình lọc, ... các hóa chất. |
86 | Xác định độ dính bám đối với đá | TCVN 7504:05 | Bình thủy tinh, bếp đun, nhiệt kế. |
87 | Tỷ lệ độ kim lún so với sau khi nung trong 5h ở nhiệt độ 163oC | TCVN 7495:05 | Máy đo độ kim lún ; độ xuyên 0-35mm ,kim xuyên, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, bình chuyển tiếp, đồng hồ đo thời gian, nhiệt kế thủy tinh 1000c |
88 | Xác định điểm chớp cháy, hàm lượng nước, chưng cất, độ nhớt động lực ở 60°c | TCVN 8818:11 | Nhớt kế, nhiệt kế, bể, dụng cụ đo thời gian, Bộ thiết bị xác định nhiệt bắt lửa, máy đo độ nhớt |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG | ||
89 | Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:12 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, bình tỷ trọng, cối chày sứ (đồng), rây 2mm, tủ sấy đến 3000C/1oC, tỷ trọng kế, bếp |
90 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:12 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, Bình hút ẩm, hộp ẩm, tủ sấy đến 3000C/1oC, cối chày sứ (đồng), rây 1mm, tủ sấy, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp) |
91 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:12 | Dụng dụ Casagrande, Tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC |
92 | Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:14 | Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy đến 3000C/1oC, bình hút ẩm, tỷ trọng kế, ống đong 1000ml, nhiệt kế, que khuấy, đồng hồ bấm giây. |
93 | Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng | TCVN 4199:95 | Máy cắt một phẳng – Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang |
94 | Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:12 | Máy nén lún (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng đồng hồ so 10mm (0,01mm), dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), cân kỹ thuật 4200g/0,01g. |
95 | Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) | TCVN 4202:12 | Dao vòng bằng kim loại, thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g , các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm có nắp, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), bình hút ẩm. |
96 | Xác định sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm | 22TCN 332: 06; TCVN 12792:2020 | Máy nén Marshall 50kN; khuôn CBR + tấm gia tải, đồng hồ so đo trương nở, bộ cối chày đầm CBR, tủ sấy đến 3000C/1oC), cân điện tử 30kg/1g, cân kỹ thuật 4200g/0.01g, sàng tiêu chuẩn (50; 19; 4.75mm), hộp đựng ẩm. |
97 | Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm | 22TCN 333:06; TCVN 4201:12; TCVN 12790:2020 | Bộ Cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến, cân đĩa 30kg/1g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, sàng (19;4,75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 3000C/1oC), hộp nhôm |
98 | Xác định đặc trưng lún ướt của đất | TCVN 8722:12 | Cân kỷ thuật, tỷ sấy, ….. |
99 | Xác định độ thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoan | 14TCN 153:06; TCVN 8723:12 | Cân kỹ thuật, dao vòng lấy mẫu, nhiệt kế, đồng hồ bấm dây, thước kẹp cơ khí, thiết bị thấm đầu nước thay đổi |
100 | Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 8726:12 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, lò nung 12000C/ 1oC, búa, cối chày, bình định mức, |
101 | Xác định thành phần và hàm lượng muối hòa tan trong đất | TCVN 8727:12 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, lò nung 12000C/ 1oC, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10 % đến 15 %. |
102 | Thí nghiệm cường độ chịu nén 1 trục | TCVN 9438:12; ASTM D2166; AASHTO T208 | Máy nén 1 trục , tốc độ 1mm/ph, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, tủ dưỡng hộ |
103 | Hàm lượng hữu cơ mất khi nung | AASHTO T267 | Cân kỹ phân tích 220g/0.0001g, Cân kỹ thuật 4200g/0.01g, tủ sấy đến 3000C/1oC, lò nung 11000C/ 1oC, búa, cối chày |
104 | Trương nở của đất sét | ASTM D4546; TCVN 8719:12 | Bàn và giá đỡ đồng hồ đo biến dạng; hộp chứa nước; pitstong đỡ chân đồng hồ đo biến dạng, đồng hồ đo biến dạng, dao vòng chứa mẫu thí nghiệm. |
| THỬ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ , CÁT GIA CỐ CHẤT KẾT DÍNH | ||
105 | Xác định cường độ kháng ép, độ ổn định sau 5 chu kỳ bão hòa - sấy, khối lượng thể tích khô lớn nhất và độ ẩm lớn nhất, mô đun biến dạng | 22TCN 59:84 | Máy nén, dụng cụ hút chân không, chày đầm cỡ nhỏ, tủ dưỡng ẩm. |
106 | Xác định mô đun đàn hồi vật liệu gia cố chất kêt dính vô cơ | TCVN 9843:13 | Máy nén, bộ chày đầm proctor cải tiến |
107 | Xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kêt bằng chất kết dính | 22TCN 73:84; TCVN 8862:11 | Máy nén, tủ ổn nhiệt, nhiệt kế, bàn nén,... |
| THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN | ||
| 108 | Thử kéo | TCVN 197-1:14 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo, cân kỹ thuật 30kg/1g, thước thép 1000mm. |
109 | Thử uốn | TCVN 198:08 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ gối uốn, cân kỹ thuật 30kg/1g, |
110 | Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn | TCVN 5401:10 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ gối uốn, cân kỹ thuật 30kg/1g, |
111 | Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngang | TCVN 8310:10 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), ngàm kéo, cân kỹ thuật 30kg/1g, thước thép 1000mm. |
112 | Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc | TCVN 8311:10 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo |
113 | Ống kim loại - Thử nén bẹp | TCVN 1830:08 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo |
114 | Ống kim loại - Thử uốn nguyên ống | ASTM A370 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo |
115 | Thử kéo bu lông, vít, vít cấy, đai ốc | TCVN 1916:95; ASTM F606; ASTM A370 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo |
116 | Thử kéo dây cáp thép | TCVN 5757:93 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ ngàm kéo |
117 | Cốt thép - Phươg pháp uốn và uốn lại | TCVN 6287:97 | Máy thử kéo – nén WE-1000 (0-1000 kN), bộ gối uốn |
| PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG | ||
118 | Xác định độ pH | TCVN 6492:11 | Bút thử pH (HANNA HI98107 (0-14pH), độ chính xác ± 0,1pH) hay máy xác định độ pH, dung dịch |
119 | Xác định hàm lượng ion Clorua (Cl-) | TCVN 6194:96 | Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử : AgN03, chất chỉ thị kali cromat, HCl, NaOH, CaC03 hoặc NaHC03 |
120 | Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) | TCVN 6200:96 | Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, Buret dung tich 25ml, thuốc thử : AgN03, chất chỉ thị metyl da cam, HN03, NaOH, C2H50H Na2CO3 |
121 | Lượng cặn không tan | TCVN 4560:88 | Cân phân tích 220g ( 0,0001g), Tủ sấy 3000c (±1 oC), lò nung 11000c, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc. |
122 | Lượng muối hòa tan | TCVN 4560:88 | Cân phân tích 220g ( 0,0001g), Tủ sấy 3000c (±1 oC), lò nung 11000c, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, giấy lọc không tro, phễu lọc |
| THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | ||
123 | Xác định độ chặt và độ ẩm bằng phương pháp dao vòng | TCVN 12791:2020 ;22 TCN 02:71 | Dao đai tròn bằng thép, cân kỹ thuật 4200g/0,01g, cân đĩa 30kg/1g , dao gạt đất, hộp nhôm, bếp ga, tủ sấy 3000C/1oC |
124 | Xác định độ chặt và độ ẩm bằng phương pháp rót cát | AASHTO T191-14 (2022) 22 TCN 346:06; TCVN 8730:12 | Phễu rót cát,búa đục, cọ, cân đĩa 30kg/1g, bếp ga, tủ sấy 3000C/1oC |
125 | Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m | TCVN 8864:11 | Thước 3m, kiểu : JZC -3, nêm đo khe hở, cọ quét |
126 | Xác định mô đun đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép cứng | TCVN 8861:11 | Tấm ép đk 76;61;46;33cm, kích thủy lực 0÷320kN, Đồng hồ áp ( 0-600) kg/cm2, đồng hồ so 10mm |
127 | Xác định mô đun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Bekelman | TCVN 8867:11 | kích thủy lực 0÷320kN, Đồng hồ áp ( 0-600) kg/cm2, cần Benkelman |
128 | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:11 | Bộ đo nhám mặt đường |
129 | Đo điện trở tiếp đất | TCVN 9385:12 | Máy đo điện trở |
130 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn | TCVN 9351:12 | Thiết bị gõ SPT, ... |
131 | Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường | TCVN 8821:11 | Thiết bị CBR |
132 | Phương pháp thử không phá hủy – Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy | TCVN 9335:12 | Máy siêu âm bê tông ; phạm vi đo ( 0-2000)µs, Thiết bị thử độ cứng bê tông |
133 | Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:12 | Máy khoan, đục, máy dò cốt thép…. |
134 | Cọc – phương pháp thử nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục | TCVN 9393:12 | Kích thủy lực, đồng hồ xo, máy thủy bình… |
135 | Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất | TCVN 8869: 11 | Máy đo mực nước ngầm, đầu đo áp lực lỗ rỗng |
136 | PP thử không phá hủy: kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy. | TCVN 9334:12 | Súng bật nảy |
137 | Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén. Xác định khuyết tật | TCVN 13536:22; TCVN 13537:22 | Máy siêu âm bê tông ; phạm vi đo ( 0-2000)µs |
138 | Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu | TCXDVN 239:2006; TCVN 12252:2020 | Máy khoan lõi bê tông, máy khoan cầm tay, máy cắt mẫu, máy nén, thước kẹp. |
139 | Xác định cường độ kéo nhổ | TCVN 9490: 2012; ASTM C900-06 | Bộ kích thủy lực |
140 | Xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng; Sức chịu tải của đất nền | TCVN 9354:12; ASTM D1194 | Tấm ép kích thước 50x50cm, Kích thủy lực hệ thống bơm áp, đồng hồ so 0÷50mm cơ |
141 | Trắc địa công trình xây dựng | TCVN 9398:12 | Máy toàn đạc, máy thủy bình….. |
142 | Xác định sức chống trượt mặt đường | TCVN 10271 | Thiết bị con lắc anh |
143 | Xác định chuyển dịch ngang nhà và công trình xây dựng | TCVN 9399:12 | Máy toàn đạc, mốc chuẩn…. |
144 | Xác định độ lún công trình | TCVN 9360:12 | Máy thủy bình |
145 | Quan trắc độ nghiêng công trình | TCVN 9400:12 | Máy toàn đạc … |
| THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT | ||
146 | Xác định độ nhớt Saybolt Furol | TCVN 8817-2:11 | Nhớt kế saybol furol; phễu lọc; nhiệt kế, bể ổn nhiệt, pipet, bình đong, đông hồ bấm giây. |
147 | Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng) | TCVN 8817-4:11 | Sàng 0.85mm + đáy rây , cân kỹ thuật 4200g (0.01g), tủ sấy đến 3000c (±1 oC), khay kim loại, nhiệt kế, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 1500m, nước cất. |
148 | Thử nghiệm trộn với xi măng | TCVN 8817-7:11 | Ống đựng mẫu và giá đựng mẫu, găng tay, bể ổn nhiệt, pipét, phễu lọc, sàng kích thước lỗ 0.18mm,1,4mm đường kính 76,2mm |
149 | Xác định độ bám dính với cốt liệu | TCVN 8817-8:11 | Chảo trộn, dao trộn, nhiệt kế 3000c , cân kỹ thuật 4200g (0.01g) , ống pipet 10ml |
150 | Xác định hàm lượng nhựa có trong nhủ tương | TCVN 8817-10:11 | Cốc thủy tinh 1000ml, đũa thủy tinh, cân kỹ thuật 4200g/0,01g, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), sàng 0.3mm |
151 | Xác định khả năng trộn lẫn với nước | TCVN 8817-13:11 | Cốc thủy tinh dung tích 400 ml, ống đong 100ml, 200ml; nhiệt kế, đũa thũy tinh, nước đã khử ion. |
152 | Xác định khối lượng thế tích | TCVN 8817-14:11 | Bình đong tiêu chuẩn, cân kỹ thuật có độ chính sác 0.01g; bể ổn nhiệt. |
153 | Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8817-15:11 | Cốc kim loại 500ml, chảo dung tích 2500 -3000ml, ống đong 50ml, dao trộn, sàng tiêu chuẩn 19mm |
| ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE | ||
154 | Lấy mẫu, Xác định ngoại quan, kích thước và sai lệch,độ bền trong môi trường hoá chất | TCVN 9070: 2012 | Máy cặt, thước cặp, thước đo, máng thép không gỉ, cân phân tích, H2SO4 93%, NaOH bão hào. |